VnExpress Xe

Kawasaki W800 2023

Đời

Loại: Classic

Khoảng giá: 379 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 402.020.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Kawasaki W800 2023 đem đến một lựa chọn môtô tạo hình cổ điển, đi kèm là một số công nghệ hiện đại như phanh ABS, hỗ trợ sang số và ly hợp chống trượt.

 

Mẫu xe của Kawasaki gần như giữ nguyên thiết kế tổng thể như những mẫu W-Series đầu tiên. Ống xả đôi đặt song song hai bên, bình xăng kiểu giọt nước, yên thoải cho hai người, đèn pha, xi-nhan trước sau đều dạng tròn hay vành dạng nan hoa (19 inch bánh trước, 18 inch bánh sau) thay vì đúc như những mẫu môtô hiện đại ngày nay.

Riêng đèn pha trên W800 mang chất liệu hiện đại khi là loại LED. Ngoài tông xanh dương đậm chủ đạo, nhiều chi tiết trên xe được mạ crôm sáng bóng. Bảng đồng hồ ở tay lái gồm hai đồng hồ nhỏ dạng tròn, một hiển thị vòng tua, một hiển thị tốc độ.

Kích thước dài, rộng, cao của Kawasaki W800 lần lượt 2.190 mm, 790 mm, 1.075 mm. Bình xăng 15 lít, chiều cao yên 790 mm và trọng lượng 226 kg. Thiết kế gọn, đơn giản, W800 cho phép khả năng tùy biến cao của người dùng. Nhiều bản độ đã được tạo ra từ mẫu xe của Kawasaki.

Phuộc trước của Kawasaki W800 loại ống lồng, phía sau loại lò xo giảm chấn. Hai bánh trước/sau đều đi kèm phanh đĩa đơn. Dẫn động bằng xích.

W800 lắp động cơ 4 thì dung tích 773 phân khối, xi-lanh đôi, công suất 47 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 62,9 Nm tại 4.800 vòng/phút. Hộp số côn tay 6 cấp, làm mát bằng không khí.

Kawasaki W800 giá 379 triệu đồng, nhập khẩu Nhật Bản.

Bảng giá Kawasaki W800 2023

Tại Việt Nam, Kawasaki W800 2023 được phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
W800 2023 379 triệu 402,02 triệu 398,82 triệu 398,07 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
402.020.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    379.000.000
  • Phí trước bạ (5%):
    18.950.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    402.020.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
W800 2023 379 triệu
  • Loại động cơ
    SOHC 4 thì 8 van V-Twin
    Công nghệ động cơ
    Phun xăng điện tử
    Dung tích xi-lanh (cc)
    773
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    77x83
    Tỷ số nén
    8,4:1
    Công suất (hp/rpm)
    47
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    62,9
    Hộp số (cấp)
    6
    Hệ thống khởi động
    Điện
    Hệ thống làm mát
    Không khí
    Bộ ly hợp
    Chống trượt
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    2190 x 790 x 1075
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.465
    Khoảng sáng gầm (mm)
    125
    Độ cao yên (mm)
    790
    Dung tích bình xăng (lít)
    15
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    5,4
    Trọng lượng khô (kg)
    226
  • Kiểu khung
    Thép ống
    Giảm xóc trước
    Ống lồng
    Giảm xóc sau
    Lò xo
    Phanh trước
    Đĩa đơn
    Phanh sau
    Đĩa đơn
    Lốp trước
    100/90-19
    Lốp sau
    130/80-18
    Đèn pha
    LED
    Đèn định vị
    LED
    Đèn hậu
    Halogen
  • Cụm đồng hồ
    Dạng tròn
    Cổng sạc USB
    0
    Ngắt động cơ tạm thời (Start $ Stop System)
    0
    Kết nối điện thoại thông minh
    Đèn chiếu sáng cốp
    0
  • Hệ thống khóa thông minh
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
    Chân chống điện
    Đèn dừng khẩn cấp ESS
  • Màu
    Xanh dương đậm (xanh đá phiến) kết hợp màu kim loại (Metallic Slate Blue)

Xe cùng loại

Honda Blade 110 2023

Honda Blade 110 2023

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Yamaha XS155R 2023

Yamaha XS155R 2023

Khoảng giá: 77 triệu

Kawasaki W175 2023

Kawasaki W175 2023

Khoảng giá: 77,3 triệu

Xe cùng hãng Kawasaki

W175

W175

Khoảng giá: 77,3 triệu

Versys-X 300 ABS

Versys-X 300 ABS

Khoảng giá: 145,4 - 163,1 triệu

Z400

Z400

Khoảng giá: 149 triệu

KLX230R

KLX230R

Khoảng giá: 149 triệu